hầm mỏ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát): Từ này chỉ chung các khu vực dưới lòng đất nơi có các mỏ khoáng sản và đang diễn ra hoạt động khai thác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công nhân đang làm việc trong hầm mỏ.
- Khu vực này nổi tiếng với nhiều hầm mỏ than đá.
- An toàn lao động tại các hầm mỏ luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khai thác hầm mỏ": chỉ hoạt động đào bới, lấy khoáng sản từ lòng đất.
- Công ty này chuyên về lĩnh vực khai thác hầm mỏ.
- "tài nguyên hầm mỏ": nguồn tài nguyên khoáng sản có thể khai thác được.
- Quốc gia này giàu có nhờ tài nguyên hầm mỏ phong phú.
Biến thể và từ gần giống
- Mỏ (danh từ): nơi tập trung khoáng sản có thể khai thác, thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả khai thác lộ thiên.
- mỏ than, mỏ dầu, mỏ vàng.
- Hầm lò (danh từ): chỉ cụ thể hệ thống đường hầm, lối đi và không gian làm việc dưới lòng đất trong một mỏ khai thác.
- Công nhân di chuyển trong hầm lò.
Từ đồng nghĩa
- Mỏ: nơi khai thác khoáng sản.
- Khu mỏ: khu vực có mỏ để khai thác.
Các cụm từ liên quan
- Công nghiệp hầm mỏ: ngành công nghiệp liên quan đến thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản.
- Công nghiệp hầm mỏ đóng góp lớn vào nền kinh tế.
- Tai nạn hầm mỏ: tai nạn xảy ra trong quá trình khai thác dưới lòng đất.
- Các biện pháp phòng ngừa tai nạn hầm mỏ được tăng cường.
Thành ngữ liên quan
- "Sâu như hầm mỏ": (thành ngữ so sánh) dùng để ví von một điều gì đó rất sâu, tối tăm hoặc phức tạp khó lường.
- Âm mưu của hắn ta sâu như hầm mỏ, khó mà đoán biết được.
- d. Vùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).